Tâm HSK

打折

dǎzhé
đả chiết
giảm giá

打折 (dǎzhé, Hán Việt: đả chiết) nghĩa là giảm giá. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 打折

这件衣服看起来很贵,实际上正在打折。
zhè jiàn yī fu kàn qǐ lái hěn guì, shí jì shang zhèng zài dǎ zhé。
Chiếc áo này trông có vẻ đắt, thực ra đang giảm giá.
一看到打折就想买,实际上很多东西根本用不上。
yí kàn dào dǎ zhé jiù xiǎng mǎi, shí jì shang hěn duō dōng xī gēn běn yòng bú shàng。
Cứ thấy giảm giá là muốn mua, thực ra nhiều thứ chẳng dùng đến.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

打 đả · 45 từ

折 chiết · 15 từ