Tâm HSK

转折

zhuǎnzhé
chuyển chiết
chuyển biến trong xu hướng sự việc; bước ngoặt; thay đổi cốt truyện trong sách

转折 (zhuǎnzhé, Hán Việt: chuyển chiết) nghĩa là chuyển biến trong xu hướng sự việc; bước ngoặt; thay đổi cốt truyện trong sách. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 转折

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

转 chuyển · 30 từ

折 chiết · 15 từ