Tâm HSK

提升

tíshēng
đề thăng
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện

提升 (tíshēng, Hán Việt: đề thăng) nghĩa là thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

提 đề · 25 từ

升 thăng · 13 từ