提升 (tíshēng, Hán Việt: đề thăng) nghĩa là thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
提 đề · 25 từ
提高tígāonâng cao提供tígōngđề nghị提出tíchūnêu提醒tíxǐngnhắc nhở提前tíqiándời lên ngày sớm hơn提到tídàođề cập提起tíqǐnhắc đến提问tíwènđặt câu hỏi