Tâm HSK

升级

shēngjí
thăng cấp
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp

升级 (shēngjí, Hán Việt: thăng cấp) nghĩa là lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

升 thăng · 13 từ

级 cấp · 16 từ