Tâm HSK

景

jǐng
cảnh
(hình vị) phong cảnh; tình huống; tình cảnh

景 (jǐng, Hán Việt: cảnh) nghĩa là (hình vị) phong cảnh; tình huống; tình cảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 景

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

景 cảnh · 12 từ