Tâm HSK

有序

yǒuxù
hữu tự
có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp

有序 (yǒuxù, Hán Việt: hữu tự) nghĩa là có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

序 tự · 9 từ