杂乱无章
záluànwúzhāng
tạp loạn vô chương
lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
杂乱无章 (záluànwúzhāng, Hán Việt: tạp loạn vô chương) nghĩa là lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
杂 tạp · 8 từ
杂志zázhìtạp chí复杂fùzáphức tạp杂交zájiāolai tạo杂技zájìxiếc嘈杂cáozáồn ào夹杂jiāzátrộn lẫn错综复杂cuòzōngfùzárắc rối và phức tạp
乱 loạn · 12 từ
混乱hùnluànhỗn loạn乱七八糟luànqībāzāohỗn loạn扰乱rǎoluànlàm phiền紊乱wěnluànrối loạn骚乱sāoluànnáo động捣乱dǎoluànquấy rối胡乱húluàncẩu thả胡思乱想húsīluànxiǎngmải mê với những ảo tưởng
无 vô · 76 từ
无法wúfǎkhông thể无论wúlùndù thế nào đi nữa无聊wúliáochán无数wúshùvô số无关wúguānkhông liên quan无限wúxiànkhông giới hạn无效wúxiàokhông hợp lệ无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác