顺理成章
shùnlǐchéngzhāng
thuận lí thành chương
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản)
顺理成章 (shùnlǐchéngzhāng, Hán Việt: thuận lí thành chương) nghĩa là hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
顺 thuận · 18 từ
顺利shùnlìmột cách suôn sẻ顺便shùnbiànmột cách thuận tiện顺序shùnxùtrình tự一路顺风yīlùshùnfēngchúc lên đường bình an一帆风顺yīfānfēngshùnthuận buồm xuôi gió顺着shùnzhetheo顺其自然shùnqízìránđể mọi việc thuận theo tự nhiên顺手shùnshǒumột cách dễ dàng
理 lí · 57 từ
经理jīnglǐquản lý理解lǐjiělĩnh hội管理guǎnlǐgiám sát理想lǐxiǎngmột lý tưởng整理zhěnglǐsắp xếp修理xiūlǐsửa chữa办理bànlǐxử lý理发lǐfàcắt tóc
成 thành · 58 từ
完成wánchénghoàn thành变成biànchéngthay đổi thành成绩chéngjìthành tích成为chéngwéitrở thành成功chénggōngthành công养成yǎngchéngbồi dưỡng造成zàochénggây ra成员chéngyuánthành viên