Tâm HSK

来回

láihuí
lai hồi
thực hiện một chuyến đi khứ hồi; hành trình khứ hồi; qua lại

来回 (láihuí, Hán Việt: lai hồi) nghĩa là thực hiện một chuyến đi khứ hồi; hành trình khứ hồi; qua lại. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

来 lai · 66 từ

回 hồi · 32 từ