Tâm HSK

现象

xiànxiàng
hiện tượng
hiện tượng; bề ngoài

现象 (xiànxiàng, Hán Việt: hiện tượng) nghĩa là hiện tượng; bề ngoài. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

现 hiện · 25 từ

象 tượng · 12 từ