Tâm HSK

班

bān
ban
lớp
二班

班 (bān, Hán Việt: ban) nghĩa là lớp. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 13 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 班

我从九点到十二点上班。
wǒ cóng jiǔ diǎn dào shí èr diǎn shàng bān。
Tôi làm từ chín giờ đến mười hai giờ.
张东,你每天几点上班?
zhāng dōng, nǐ měi tiān jǐ diǎn shàng bān?
Trương Đông, mỗi ngày anh đi làm lúc mấy giờ?
九点上班。我家离公司很远,七点就要起床。
jiǔ diǎn shàng bān。 wǒ jiā lí gōng sī hěn yuǎn, qī diǎn jiù yào qǐ chuáng。
Chín giờ. Nhà tôi cách công ty xa lắm, bảy giờ đã phải dậy rồi.
工作了,他去年开始在医院上班。
gōng zuò le, tā qù nián kāi shǐ zài yī yuàn shàng bān。
Đi làm rồi, năm ngoái anh ấy bắt đầu làm ở bệnh viện.
你不是去上班了吗?
nǐ bú shì qù shàng bān le ma?
Chẳng phải bạn đi làm rồi sao?

Cụm từ thường gặp có 班

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

班 ban · 14 từ