Tâm HSK

接班

jiēbān
tiếp ban
tiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.); kế nhiệm ai đó

接班 (jiēbān, Hán Việt: tiếp ban) nghĩa là tiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.); kế nhiệm ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 接班

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

接 tiếp · 31 từ

班 ban · 14 từ