Tâm HSK

瓜子

guāzǐ
qua tử
hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt

瓜子 (guāzǐ, Hán Việt: qua tử) nghĩa là hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

瓜 qua · 6 từ

子 tử · 146 từ