Tâm HSK

穿上

chuānshang
xuyên thượng
mặc vào (quần áo v.v.)

穿上 (chuānshang, Hán Việt: xuyên thượng) nghĩa là mặc vào (quần áo v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 穿上

外面刮风,有点儿冷,你先把衣服穿上。
wài miàn guā fēng, yǒu diǎn er lěng, nǐ xiān bǎ yī fu chuān shàng。
Ngoài trời có gió, hơi lạnh, bạn mặc áo vào trước đã.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

穿 xuyên · 6 từ

上 thượng · 86 từ