Tâm HSK

自行

zìxíng
tự hành
tự nguyện; tự chủ; tự mình

自行 (zìxíng, Hán Việt: tự hành) nghĩa là tự nguyện; tự chủ; tự mình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 自行

小明,你的自行车怎么在门外?
xiǎo míng, nǐ de zì xíng chē zěn me zài mén wài?
Tiểu Minh, sao xe đạp của con lại để ngoài cửa?

Cụm từ thường gặp có 自行

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

自 tự · 57 từ

行 hành · 58 từ