Tâm HSK

警告

jǐnggào
cảnh cáo
cảnh báo; khuyên răn

警告 (jǐnggào, Hán Việt: cảnh cáo) nghĩa là cảnh báo; khuyên răn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

警 cảnh · 9 từ

告 cáo · 21 từ