跟 gēncânvới, cùng; đi theo HSK 2 跟 (gēn, Hán Việt: cân) nghĩa là với, cùng; đi theo. Đây là từ vựng HSK 2. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 跟 Cụm từ thường gặp có 跟跟踪gēnzōngtheo dõi dấu vết跟随gēnsuíđi theo跟前gēnqiánphía trước跟上gēnshàngtheo kịp高跟鞋gāogēnxiégiày cao gót跟不上gēnbushàngkhông thể theo kịp