快 (kuài, Hán Việt: khoái) nghĩa là nhanh. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 快
生日快乐!这是给你的。
shēng rì kuài lè! zhè shì gěi nǐ de。
Chúc mừng sinh nhật! Cái này tặng bạn.
我们走路吧,快一点儿。
wǒ men zǒu lù ba, kuài yì diǎn ér。
Mình đi bộ đi, nhanh hơn.
现在车不多,很快。
xiàn zài chē bù duō, hěn kuài。
Giờ này xe không đông, nhanh lắm.
开车也不快,路上车太多了。
kāi chē yě bú kuài, lù shang chē tài duō le。
Lái xe cũng không nhanh, trên đường đông xe quá.
太好了!希望我能很快学会。
tài hǎo le! xī wàng wǒ néng hěn kuài xué huì。
Tuyệt quá! Hi vọng mình học được nhanh.
Cụm từ thường gặp có 快
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.