Tâm HSK

打

dǎ
đả
đánh; gọi (điện thoại); chơi (bóng)

打 (dǎ, Hán Việt: đả) nghĩa là đánh; gọi (điện thoại); chơi (bóng). Đây là từ vựng HSK 2.

Các nghĩa và cách đọc

  • dá tá (từ mượn)
  • dǎ đánh; đập; vỗ

Câu ví dụ với 打

妈妈来的时候会给你打电话。
mā ma lái de shí hòu huì gěi nǐ dǎ diàn huà。
Lúc mẹ đến sẽ gọi điện cho con.
因为下雨了,所以我没去打篮球。
yīn wèi xià yǔ le, suǒ yǐ wǒ méi qù dǎ lán qiú。
Vì trời mưa nên tôi không đi chơi bóng rổ.
我天天游泳,星期六还和姐姐打篮球。
wǒ tiān tiān yóu yǒng, xīng qī liù hái hé jiě jie dǎ lán qiú。
Ngày nào tôi cũng bơi, thứ Bảy còn chơi bóng rổ với chị gái.
星期一他去游泳,星期二他去打篮球,星期三他还去游泳。
xīng qī yì tā qù yóu yǒng, xīng qī èr tā qù dǎ lán qiú, xīng qī sān tā hái qù yóu yǒng。
Thứ Hai anh đi bơi, thứ Ba anh đi chơi bóng rổ, thứ Tư anh lại đi bơi.
李月很不高兴,她给妹妹打电话:“对不起,今年我不能回家了。”
lǐ yuè hěn bù gāo xīng, tā gěi mèi mei dǎ diàn huà:“ duì bù qǐ, jīn nián wǒ bù néng huí jiā le。”
Lý Nguyệt rất buồn, cô gọi điện cho em gái: “Xin lỗi, năm nay chị không về nhà được rồi.”

Cụm từ thường gặp có 打

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

打 đả · 45 từ