Tâm HSK

道德

dàodé
đạo đức
đức hạnh; đạo đức; luân lý

道德 (dàodé, Hán Việt: đạo đức) nghĩa là đức hạnh; đạo đức; luân lý. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

道 đạo · 41 từ

德 đức · 3 từ