Tâm HSK

除

chú
trừ
loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ

除 (chú, Hán Việt: trừ) nghĩa là loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 除

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

除 trừ · 22 từ