除 (chú, Hán Việt: trừ) nghĩa là loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 除
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
除 (chú, Hán Việt: trừ) nghĩa là loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.