高 (gāo, Hán Việt: cao) nghĩa là cao. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 高
他多高?
tā duō gāo?
Cháu cao bao nhiêu?
一米三。他是不是很高?
yì mǐ sān。 tā shì bu shì hěn gāo?
Một mét ba. Cháu cao lắm phải không cô?
是很高。我知道他很喜欢运动。
shì hěn gāo。 wǒ zhī dào tā hěn xǐ huan yùn dòng。
Cao thật. Tôi biết cháu rất thích vận động.
他今天怎么这么高兴?
tā jīn tiān zěn me zhè me gāo xìng?
Sao hôm nay anh ấy vui thế?
哥哥比我高。
gē ge bǐ wǒ gāo。
Anh trai cao hơn tôi.
Cụm từ thường gặp có 高
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.