Tâm HSK

下台

xiàtái
hạ thai
rời khỏi sân khấu; mất uy tín; từ chức (khỏi văn phòng, v.v.)

下台 (xiàtái, Hán Việt: hạ thai) nghĩa là rời khỏi sân khấu; mất uy tín; từ chức (khỏi văn phòng, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

下 hạ · 68 từ

台 thai · 22 từ