Tâm HSK

业

yè
nghiệp
ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp

业 (yè, Hán Việt: nghiệp) nghĩa là ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 业

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

业 nghiệp · 29 từ