业 (yè, Hán Việt: nghiệp) nghĩa là ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 业
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
业 (yè, Hán Việt: nghiệp) nghĩa là ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.