业余 (yèyú, Hán Việt: nghiệp dư) nghĩa là vào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
业 nghiệp · 29 từ
作业zuòyèbài tập về nhà专业zhuānyèchuyên môn职业zhíyènghề nghiệp毕业bìyètốt nghiệp毕业生bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp事业shìyècông việc商业shāngyèkinh doanh企业qǐyècông ty