Tâm HSK

人气

rénqì
nhân khí
độ nổi tiếng; tính cách; nhân cách

人气 (rénqì, Hán Việt: nhân khí) nghĩa là độ nổi tiếng; tính cách; nhân cách. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

人 nhân · 142 từ

气 khí · 71 từ