Tâm HSK

动手

dòngshǒu
động thủ
bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm

动手 (dòngshǒu, Hán Việt: động thủ) nghĩa là bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

动 động · 77 từ

手 thủ · 72 từ