Tâm HSK

发动

fādòng
phát động
bắt đầu; phát động; khơi dậy

发动 (fādòng, Hán Việt: phát động) nghĩa là bắt đầu; phát động; khơi dậy. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

动 động · 77 từ