Tâm HSK

可

kě
khả
(tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp

可 (kě, Hán Việt: khả) nghĩa là (tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp. Đây là từ vựng HSK 3.

Các nghĩa và cách đọc

  • kě (tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp
  • kè dùng trong 可汗[ke4 han2]

Câu ví dụ với 可

我的汉语还可以。
wǒ de hàn yǔ hái kě yǐ。
Tiếng Trung của tôi cũng tạm được.
买完以后我们去喝咖啡,可以吗?
mǎi wán yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi, kě yǐ ma?
Mua xong mình đi uống cà phê được không?
可以!就去旁边那家吧。
kě yǐ! jiù qù páng biān nà jiā ba。
Được! Đi quán bên cạnh nhé.
可以,这样很好。
kě yǐ, zhè yàng hěn hǎo。
Được, như vậy rất tốt.
每天跑步三十分钟也可以。
měi tiān pǎo bù sān shí fēn zhōng yě kě yǐ。
Mỗi ngày chạy bộ ba mươi phút cũng được.

Cụm từ thường gặp có 可

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

可 khả · 45 từ