外语 (wàiyǔ, Hán Việt: ngoại ngữ) nghĩa là ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 外语
很多职业都需要会外语,比如翻译、导游等。
hěn duō zhí yè dōu xū yào huì wài yǔ, bǐ rú fān yì、 dǎo yóu děng。
Nhiều nghề cần biết ngoại ngữ, chẳng hạn như phiên dịch, hướng dẫn viên du lịch, v.v.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
外 ngoại · 59 từ
外边wàibianbên ngoài外面wàimianbên ngoài外国wàiguónước ngoài以外yǐwàingoài ra外地wàidìcác khu vực trong nước khác với n…外卖wàimàicung cấp bữa ăn mang về hoặc giao…另外lìngwàibổ sung外套wàitàoáo khoác