Tâm HSK

外语

wàiyǔ
ngoại ngữ
ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]

外语 (wàiyǔ, Hán Việt: ngoại ngữ) nghĩa là ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 外语

很多职业都需要会外语,比如翻译、导游等。
hěn duō zhí yè dōu xū yào huì wài yǔ, bǐ rú fān yì、 dǎo yóu děng。
Nhiều nghề cần biết ngoại ngữ, chẳng hạn như phiên dịch, hướng dẫn viên du lịch, v.v.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

语 ngữ · 24 từ