Tâm HSK

子

zǐ
tử
con trai; trẻ em; hạt

子 (zǐ, Hán Việt: tử) nghĩa là con trai; trẻ em; hạt. Đây là từ vựng HSK 3.

Các nghĩa và cách đọc

  • zǐ con trai; trẻ em; hạt
  • zi (hậu tố danh từ)

Câu ví dụ với 子

你儿子今年多大了?
nǐ ér zi jīn nián duō dà le?
Con trai anh năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
桌子上有两个手表,哪个是你的?
zhuō zi shàng yǒu liǎng gè shǒu biǎo, nǎ gè shì nǐ de?
Trên bàn có hai chiếc đồng hồ, cái nào của bạn?
在桌子上,左边那个红色的杯子里。
zài zhuō zi shàng, zuǒ biān nà ge hóng sè de bēi zi lǐ。
Trên bàn ấy, trong cái cốc màu đỏ bên trái.
妈妈,爸爸的报纸也在桌子上。
mā ma, bà ba de bào zhǐ yě zài zhuō zi shàng。
Mẹ ơi, tờ báo của bố cũng ở trên bàn.
唱歌的那个女孩子是我妹妹。
chàng gē de nà ge nǚ hái zi shì wǒ mèi mei。
Cô bé đang hát kia là em gái tôi.

Cụm từ thường gặp có 子

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

子 tử · 146 từ