Tâm HSK

常人

chángrén
thường nhân
người bình thường

常人 (chángrén, Hán Việt: thường nhân) nghĩa là người bình thường. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

常 thường · 27 từ

人 nhân · 142 từ