平民
píngmín
bình dân
người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với…
平民 (píngmín, Hán Việt: bình dân) nghĩa là người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
平 bình · 33 từ
水平shuǐpíngmức độ平时píngshíthường lệ平常píngchángbình thường公平gōngpíngcông bằng平衡pínghéngcân bằng平静píngjìngtĩnh lặng平安píngānbình an平均píngjūntrung bình