Tâm HSK

平民

píngmín
bình dân
người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với…

平民 (píngmín, Hán Việt: bình dân) nghĩa là người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

平 bình · 33 từ

民 dân · 29 từ