念念不忘 (niànniànbùwàng, Hán Việt: niệm niệm bất vong) nghĩa là luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
念 niệm · 18 từ
纪念jìniàntưởng niệm想念xiǎngniànnhớ概念gàiniànkhái niệm观念guānniànkhái niệm纪念日jìniànrìngày kỷ niệm怀念huáiniànnhớ thương理念lǐniàný tưởng信念xìnniànniềm tin
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được