Tâm HSK

格

gé
cách
hình vuông; khung; quy tắc

格 (gé, Hán Việt: cách) nghĩa là hình vuông; khung; quy tắc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 格

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

格 cách · 14 từ