Tâm HSK

模仿

mófǎng
mô phảng
bắt chước; sao chép; mô phỏng

模仿 (mófǎng, Hán Việt: mô phảng) nghĩa là bắt chước; sao chép; mô phỏng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

模 mô · 13 từ

仿 phảng · 4 từ