Tâm HSK

规模

guīmó
quy mô
quy mô; phạm vi; mức độ

规模 (guīmó, Hán Việt: quy mô) nghĩa là quy mô; phạm vi; mức độ. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 规模

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

规 quy · 15 từ

模 mô · 13 từ