Tâm HSK

一模一样

yīmúyīyàng
nhất mô nhất dạng
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]

一模一样 (yīmúyīyàng, Hán Việt: nhất mô nhất dạng) nghĩa là hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

模 mô · 13 từ

样 dạng · 23 từ