电 (diàn, Hán Việt: điện) nghĩa là sét; điện; dạng kết hợp của điện. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 电
妈妈来的时候会给你打电话。
mā ma lái de shí hòu huì gěi nǐ dǎ diàn huà。
Lúc mẹ đến sẽ gọi điện cho con.
明天晚上我们一起去看电影,好吗?
míng tiān wǎn shàng wǒ men yì qǐ qù kàn diàn yǐng, hǎo ma?
Tối mai mình cùng đi xem phim được không?
别看电视了,去睡觉吧。
bié kàn diàn shì le, qù shuì jiào ba。
Đừng xem tivi nữa, đi ngủ đi.
小明,别看电视了,快来吃饭!
xiǎo míng, bié kàn diàn shì le, kuài lái chī fàn!
Tiểu Minh, đừng xem tivi nữa, mau lại ăn cơm!
小明,你不是在写字吗?怎么看着电视呢?
xiǎo míng, nǐ bú shì zài xiě zì ma? zěn me kàn zhe diàn shì ne?
Tiểu Minh, chẳng phải con đang tập viết chữ sao? Sao lại đang xem tivi thế?
Cụm từ thường gặp có 电
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.