的确 (díquè, Hán Việt: đích xác) nghĩa là thực sự; quả là. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
的 đích · 14 từ
有的yǒudecó cái, có người别的biédekhác的话dehuànếu目的mùdìmục đích目的地mùdìdìđiểm đến似的shìdedường như真的zhēndethực sự总的来说zǒngdeláishuōnói chung