Tâm HSK

盛气凌人

shèngqìlíngrén
thịnh khí lăng nhân
hách dịch; bắt nạt kiêu ngạo

盛气凌人 (shèngqìlíngrén, Hán Việt: thịnh khí lăng nhân) nghĩa là hách dịch; bắt nạt kiêu ngạo. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

盛 thịnh · 11 từ

气 khí · 71 từ

凌 lăng · 2 từ

人 nhân · 142 từ