Tâm HSK

直

zhí
trực
thẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý

直 (zhí, Hán Việt: trực) nghĩa là thẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý. Đây là từ vựng HSK 5.

Câu ví dụ với 直

一直往前走,就是宾馆。
yì zhí wǎng qián zǒu, jiù shì bīn guǎn。
Cứ đi thẳng về phía trước là đến khách sạn.
一直往前走,到路口往右走就是。
yì zhí wǎng qián zǒu, dào lù kǒu wǎng yòu zǒu jiù shì。
Cứ đi thẳng, đến ngã tư rẽ phải là tới.
出了宾馆往左走,到第二个路口再往右走,一直走就到了。
chū le bīn guǎn wǎng zuǒ zǒu, dào dì èr gè lù kǒu zài wǎng yòu zǒu, yì zhí zǒu jiù dào le。
Ra khỏi khách sạn rẽ trái, đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, cứ đi thẳng là tới.
写完了也别一直看电视,对眼睛不好。
xiě wán le yě bié yì zhí kàn diàn shì, duì yǎn jīng bù hǎo。
Viết xong cũng đừng xem tivi mãi, không tốt cho mắt.

Cụm từ thường gặp có 直

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

直 trực · 19 từ