系 (xì, Hán Việt: hệ) nghĩa là kết nối; liên quan đến; buộc. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- xì kết nối; liên quan đến; buộc
- jì buộc; thắt; cài vào
Câu ví dụ với 系
没关系,我跑得很快,一会儿就进教室了。
méi guān xì, wǒ pǎo dé hěn kuài, yí huì er jiù jìn jiào shì le。
Không sao, tôi chạy nhanh lắm, chút nữa là vào lớp rồi.
没关系,下雪的时候更漂亮!
méi guān xì, xià xuě de shí hòu gèng piào liang!
Không sao ạ, lúc có tuyết còn đẹp hơn!
没关系。
méi guān xì。
Không sao đâu.
没关系,没关系。
méi guān xì, méi guān xì。
Không sao, không sao.
没关系,我写。
méi guān xì, wǒ xiě。
Không sao, để cô viết cho.