见义勇为
jiànyìyǒngwéi
kiến nghĩa dũng vi
thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm…
见义勇为 (jiànyìyǒngwéi, Hán Việt: kiến nghĩa dũng vi) nghĩa là thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
见 kiến · 42 từ
听见tīngjiànnghe thấy看见kànjiànnhìn thấy再见zàijiàntạm biệt见面jiànmiàngặp mặt不见bùjiànkhông gặp遇见yùjiàngặp gỡ常见chángjiànthường thấy意见yìjiàný kiến
义 nghĩa · 20 từ
意义yìyìý nghĩa义务yìwùnhiệm vụ正义zhèngyìcông lý定义dìngyìđịnh nghĩa含义hányìý nghĩa主义zhǔyìchủ nghĩa名义míngyìtên社会主义shèhuìzhǔyìchủ nghĩa xã hội
勇 dũng · 7 từ
勇敢yǒnggǎndũng cảm勇气yǒngqìcan đảm勇于yǒngyúdám英勇yīngyǒnganh dũng勇往直前yǒngwǎngzhíqiántiến lên dũng cảm奋勇fènyǒngkhông nao núng