说情 (shuōqíng, Hán Việt: thuyết tình) nghĩa là xin giúp; biện hộ cho người khác. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
说 thuyết · 49 từ
说话shuō huànói chuyện听说tīngshuōnghe说明shuōmínggiải thích说法shuōfǎthuyết giảng Phật pháp再说zàishuōnói lại小说xiǎoshuōtiểu thuyết说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn kỹ thuật传说chuánshuōtruyền thuyết