不择手段
bùzéshǒuduàn
bất trạch thủ đoạn
bằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào
不择手段 (bùzéshǒuduàn, Hán Việt: bất trạch thủ đoạn) nghĩa là bằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
择 trạch · 2 từ
手 thủ · 72 từ
手机shǒujīđiện thoại di động手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh歌手gēshǒuca sĩ选手xuǎnshǒuvận động viên手术shǒushùca phẫu thuật对手duìshǒuđối thủ手段shǒuduànphương pháp