Tâm HSK

儿女

érnǚ
nhi nữ
con cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú (đang yêu)

儿女 (érnǚ, Hán Việt: nhi nữ) nghĩa là con cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú (đang yêu). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

儿 nhi · 34 từ

女 nữ · 19 từ