化险为夷 (huàxiǎnwéiyí, Hán Việt: hóa hiểm vi di) nghĩa là biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
化 hóa · 35 từ
变化biànhuàthay đổi文化wénhuàvăn hóa化学huàxuéhóa học消化xiāohuàtiêu hóa现代化xiàndàihuàhiện đại hóa化妆huàzhuāngtrang điểm进化jìnhuàtiến hóa强化qiánghuàcủng cố
险 hiểm · 9 từ
危险wēixiǎnnguy hiểm保险bǎoxiǎnbảo hiểm风险fēngxiǎnrủi ro冒险màoxiǎnmạo hiểm探险tànxiǎnthám hiểm惊险jīngxiǎnnguy hiểm遇险yùxiǎngặp khó khăn艰险jiānxiǎnkhó khăn và nguy hiểm