Tâm HSK

外科

wàikē
ngoại khoa
phẫu thuật (ngành y)

外科 (wàikē, Hán Việt: ngoại khoa) nghĩa là phẫu thuật (ngành y). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

科 khoa · 19 từ