Tâm HSK

居高临下

jūgāolínxià
cư cao lâm hạ
nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí…

居高临下 (jūgāolínxià, Hán Việt: cư cao lâm hạ) nghĩa là nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

居 cư · 8 từ

高 cao · 50 từ

临 lâm · 10 từ

下 hạ · 68 từ